Tiếng Anh giao tiếp trẻ em từ 04-12 tuổi
Khoá học Tiếng Anh giao tiếp cho trẻ em giúp các con yêu thích Tiếng Anh hơn qua các hình ảnh sinh động và những câu chuyện thú vị, để trẻ tự tin khi giao tiếp với người nước ngoài. Và biết nghe lời ngoan ngoãn thông qua các bài học tiếng anh trẻ em hơn.
Bạn sẽ học được gì?
Việc học tiếng Anh giao tiếp cho bé giúp các con sẽ quen dần với giọng Mỹ và nói Tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ nhanh chóng
Yêu thích học Tiếng Anh hơn bởi những hình ảnh sinh động qua những câu chuyện Tiếng Anh
Biết nghe lời, ngoan ngoãn hơn qua các bài học Tiếng Anh với những câu chuyện ngắn thú vị.
Thích thú với những bài học qua các bài hát Tiếng Anh đáng yêu.
Phiếu bài tập với HÌNH ẢNH SINH ĐỘNG, HẤP DẪN giúp con nhớ bài rất nhanh.
QUÀ TẶNG: 2.5 GB BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM + 30 VIDEO HOẠT HÌNH HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH rất hay để các con thư giãn sau mỗi bài học
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
4 Phần•86 Bài86 bài giảng•20 giờ 14 phút
Bài 1: What's your name? (Tên của bạn là gì?)
Xem thử14:05
Bài 2: The Alphabet song (Bài hát bảng chữ cái Alphabet)
Xem thử21:25
Bài 3: How are you? (Bạn có khỏe không?)
Xem thử10:21
Bài 4: Numbers and How old are you? (Số đếm và hỏi tuổi)
16:33
Bài 5: School Supplies - part 1 (Các dụng cụ học tập)
13:36
Bài 6: School Supplies - part 2 (Các dụng cụ học tập)
21:26
Bài 7: Shapes (Các hình trong Tiếng Anh)
13:50
Bài 8: Art Supplies (Các dụng cụ nghệ thuật)
11:56
Bài 9: Colors - part 1 (Màu sắc - phần 1)
15:13
Bài 10: Colors - part 2 (Màu sắc - phần 2)
15:27
Bài 11: Toys - part 1 (Đồ chơi - phần 1)
19:00
Bài 12: Toys - part 2 (Đồ chơi - phần 2)
18:13
Bài 13: Family (Gia đình)
15:49
Bài 14: Food - part 1 (Món ăn - phần 1)
09:00
Bài 15: Food - part 2 (Món ăn - phần 2)
08:20
Bài 16: Nature (Tự nhiên)
14:58
Bài 17: Playtime (Giờ ra chơi)
13:31
Bài 18: Animals - part 1 (Các loài động vật - phần 1)
15:36
Bài 19: Animals - part 2 (Các loài động vật - phần 2)
19:35
Bài 20: Animals - part 3 (Các loài động vật - phần 3)
11:58
Bài 21: Snakes can swim (Rắn có thể bơi)
22:24
Bài 22: My body (Các bộ phận cơ thể)
17:52
Bài 23: My face (Các bộ phận trên khuôn mặt)
16:02
Bài 24: Healthy habits (Những thói quen lành mạnh)
16:02
Bài 25: The Toy Store - part 1 (Cửa hàng đồ chơi - phần 1)
24:15
Bài 26: The Toy Store - part 2 (Cửa hàng đồ chơi - phần 2)
13:19
Bài 27: Transportation (Giao thông)
25:18
Bài 28: The days of the week (Các ngày trong tuần)
09:48
Bài 29: In the class (Trong lớp học)
07:30
Bài 30: How we feel - part 1 (Chúng ta cảm thấy thế nào - phần 1)
15:17
Bài 31: How we feel - part 2 (Chúng ta cảm thấy thế nào - phần 2)
16:29
Bài 32: Jobs - part 1 (Nghề nghiệp - phần 1)
21:17
Bài 33: Jobs - part 2 (Nghề nghiệp - phần 2)
15:59
Bài 34: Places (Các địa điểm)
19:44
Bài 35: Food - part 3 (Món ăn - phần 3)
22:23
Bài 36: Fruit (Hoa quả)
22:04
Bài 37: Dairy Products (Các sản phẩm từ bơ, sữa)
24:06
Bài 38: Clothes - part 1 (Quần áo - phần 1)
21:42
Bài 39: Clothes - part 2 (Quần áo - phần 2)
19:54
Bài 40: Clothes - part 3 (Quần áo - phần 3)
24:36
Bài 41: Actions - part 1 (Các hành động - phần 1)
25:23
Bài 42: Actions - part 2 (Các hành động - phần 2)
18:40
Bài 43: Activities (Các hoạt động)
20:59
Bài 44: Things at home (Các đồ vật trong nhà)
21:56
Bài 45: Rooms (Các phòng)
19:29
Bài 46: Numbers (Số từ 1 đến 100)
29:51
Bài 47: Time (Thời gian)
21:08
Bài 48: Meals (Các bữa ăn)
21:30
Bài 49: Daily routine (Thói quen hàng ngày)
24:28
Bài 50: Subjects (Các môn học)
23:33
Bài 51: Classes (Các loại lớp học)
19:56
Bài 52: Countries (Các đất nước)
19:51
Bài 53: The Blue Paint (Sơn màu xanh da trời)
10:44
Bài 54: My turn! (Lượt của tôi mà!)
12:04
Bài 55: Cookies (Những chiếc bánh quy)
12:10
Bài 56: My kite! (Cái diều của tôi!)
11:52
Bài 57: Where's Danny? (Danny ở đâu rồi?)
12:43
Bài 58: I can't see (Tôi không thể nhìn thấy)
11:38
Bài 59: Please be quiet! (Làm ơn hãy trật tự!)
10:03
Bài 60: Are you ok? (Bạn có sao không?)
10:31
Bài 61: The senses (Các giác quan)
09:30
Bài 62: Oh, Danny. (Ôi, Danny.)
10:45
Bài 63: Yes, please. (Vâng, làm ơn đi mà.)
10:54
Bài 64: Where's Mom? (Mẹ ở đâu?)
13:45
Bài 65: Let's play. (Chúng ta hãy chơi nào.)
13:14
Bài 66: Surprise! (Ngạc nhiên quá!)
11:12
Bài 67: Time for bed (Giờ đi ngủ)
11:34
Bài 68: A friend (Một người bạn)
11:56
Bài 69: It's a book.
07:19
Bài 70: Hi! How are you?
04:49
Bài 71: Colors!
05:49
Bài 72: Let's share!
04:17
Bài 73: How many dolls?
06:36
Bài 74: Let's play together.
06:47
Bài 75: I like chicken!
05:17
Bài 76: Thank you!
05:27
Bài 77: I can!
07:27
Bài 78: Help me!
06:03
Bài 79: Where is the snake?
07:09
Bài 80: Hurry!
04:58
Bài 81: This is me.
07:41
Bài 82: Fast cars!
07:32
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
100 đánh giá

299.000 ₫600.000 ₫-50%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 20 giờ 14 phút
- Giáo trình: 82 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành