Luna A: Chinh phục 9 điểm thi đại học môn tiếng Anh I
Cung cấp cho người học kiến thức toàn diện về ngữ pháp, sử dụng các từ vựng trong sách giáo khoa, cách học từ vựng, tạo nền tảng vững chắc để sở hữu một khối kiến thức và kĩ năng làm bài ngữ pháp trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc Gia.
Bạn sẽ học được gì?
Được cải thiện kiến thức ngữ pháp một cách bài bản nhất
Biết cách xây dựng và trau dồi vốn từ vựng
Ứng dụng vào thực tế cuộc sống qua kiến thức được giảng dạy trong các bài học.
Nắm được kiến thức cơ bản chuẩn bị cho các khoá học tiếng Anh giao tiếp và kỳ thi chuẩn hoá tiếng Anh như IELTS, TOEIC, TOEFL, ....
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
8 Phần•150 Bài150 bài giảng•20 giờ 11 phút
Bài 1: Các loại từ loại (phần 1.1)
11:27
Bài 2: Các loại từ loại (phần 1.2)
09:29
Bài 3: Các loại từ loại (phần 1.3)
08:52
Bài 4: Các loại từ loại (phần 2.1)
07:37
Bài 5: Các loại từ loại (phần 2.2)
08:57
Bài 6: Tiền tố tính từ
07:27
Bài 7: Tiền tố động từ (phần 1)
07:48
Bài 8: Tiền tố động từ (phần 2)
09:00
Bài 9: Tiền tố động từ (phần 3)
09:53
Bài 10: Hậu tố danh từ
09:36
Bài 11: Hậu tố tính từ
10:23
Bài 12: Hậu tố động từ
05:22
Bài 13: Luyện tập về từ loại (phần 1)
08:48
Bài 14: Luyện tập về từ loại (phần 2)
07:35
Bài 15: Luyện tập về từ loại (phần 3)
05:43
Bài 16: Tổng quan về collocations (phần 1)
11:18
Bài 17: Tổng quan về collocations (phần 2)
11:18
Bài 18: Collocations thường gặp (phần 1.2)
08:24
Bài 19: Collocations thường gặp (phần 1.3)
07:14
Bài 20: Collocations thường gặp (phần 1.4)
13:41
Bài 21: Collocations thường gặp (phần 1.5)
05:34
Bài 22: Collocations thường gặp (Phần 1.6)
05:34
Bài 23: Danh từ (phần 1.1)
08:06
Bài 24: Danh từ (phần 1.2)
10:54
Bài 25: Danh từ (phần 2.1)
10:20
Bài 26: Danh từ (phần 2.2)
10:03
Bài 27: Danh từ (phần 3.1)
09:03
Bài 28: Danh từ (phần 3.2)
08:00
Bài 29: Danh từ (phần 3.3)
08:31
Bài 30: Sở hữu cách (phần 1)
06:33
Bài 31: Sở hữu cách (phần 2)
06:12
Bài 32: Quantifiers
09:14
Bài 33: Đại từ (phần 1.1)
07:09
Bài 34: Đại từ (phần 1.2)
08:15
Bài 35: Đại từ (phần 1.3)
08:22
Bài 36: Đại từ (phần 2.1)
07:11
Bài 37: Đại từ (phần 2.2)
08:24
Bài 38: Mạo từ (phần 1.1)
07:20
Bài 39: Mạo từ (phần 1.2)
06:16
Bài 40: Mạo từ (phần 2.1)
09:19
Bài 41: Mạo từ (phần 2.2)
09:55
Bài 42: Mạo từ (phần 2.3)
09:25
Bài 43: Tính từ (phần 1)
17:57
Bài 44: Tính từ (phần 2)
11:28
Bài 45: Trạng từ (phần 1)
11:34
Bài 46: Trạng từ (phần 2)
11:44
Bài 47: Trạng từ (phần 3)
12:16
Bài 48: Trạng từ (phần 4)
10:50
Bài 49: So sánh bằng
09:09
Bài 50: So sánh hơn/kém
14:29
Bài 51: So sánh nhất (phần 1)
07:04
Bài 52: So sánh nhất (phần 2)
07:56
Bài 53: So sánh nâng cao (phần 1)
05:49
Bài 54: So sánh nâng cao (phần 2)
07:54
Bài 55: Động từ
08:34
Bài 56: Trợ động từ (phần 1)
07:13
Bài 57: Trợ động từ (phần 2)
06:47
Bài 58: Nội và Ngoại động từ (phần 1)
06:21
Bài 59: Nội và Ngoại động từ (phần 2)
05:13
Bài 60: Nhóm động từ liên kết (phần 1)
05:41
Bài 61: Nhóm động từ liên kết (phần 2)
07:04
Bài 62: Nhóm động từ liên kết (phần 3)
07:55
Bài 63: Động từ khuyết thiếu (phần 1.1)
07:00
Bài 64: Động từ khuyết thiếu (phần 1.2)
08:42
Bài 65: Động từ khuyết thiếu (phần 2.1)
09:21
Bài 66: Động từ khuyết thiếu (phần 2.2)
11:08
Bài 67: Động từ khuyết thiếu (phần 3.1)
08:51
Bài 68: Động từ khuyết thiếu (phần 3.2)
07:21
Bài 69: Thì hiện tại - Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn) (Phần 1.1)
09:10
Bài 70: Thì hiện tại - Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn) (Phần 1.2)
09:41
Bài 71: Thì hiện tại - Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn) (Phần 1.3)
09:05
Bài 72: Thì hiện tại - Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn) (Phần 1.4)
09:20
Bài 73: Thì hiện tại - Cách chia thì hiện tại (Hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn) (Phần 2.1)
09:04
Bài 74: Thì hiện tại - Cách chia thì hiện tại (Hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn) (Phần 2.2)
06:52
Bài 75: Thì hiện tại (Phần 3.1) - Thể bị động hiện tại tương ứng
06:05
Bài 76: Thì hiện tại (Phần 3.2) - Thể bị động hiện tại tương ứng
07:37
Bài 77: Thì quá khứ - Cách chia động từ thì quá khứ (Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn) (Phần 1.1)
08:19
Bài 78: Thì quá khứ - Cách chia động từ thì quá khứ (Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn) (Phần 1.2)
08:24
Bài 79: Thì quá khứ - Cách chia động từ thì quá khứ (Quá khứ đơn, Quá khứ tiếp diễn) (Phần 1.3)
06:19
Bài 80: Thì quá khứ - Cách chia động từ thì quá khứ (Quá khứ hoàn thành, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
07:56
Bài 81: Thì quá khứ - Thể bị động quá khứ tương ứng
06:04
Bài 82: Thì tương lai - Cách chia động từ thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn (Phần 1)
08:30
Bài 83: Thì tương lai - Cách chia động từ thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn (Phần 2)
06:52
Bài 84: Thì tương lai - Cách chia động từ thì tương lai hoàn thành, tương lai hoàn thành tiếp diễn
07:39
Bài 85: Thì tương lai - Thể bị động thì tương lai tương ứng
04:07
Bài 86: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn (phần 1)
08:36
Bài 87: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn (phần 2)
11:18
Bài 88: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn (phần 3)
10:13
Bài 89: Các dạng bị động đặc biệt (phần 1)
10:08
Bài 90: Các dạng bị động đặc biệt (phần 2)
09:46
Bài 91: Các dạng bị động đặc biệt (phần 3)
04:51
Bài 92: Các dạng bị động đặc biệt (phần 4)
09:52
Bài 93: Bare Infinitive - Động từ nguyên mẫu
08:16
Bài 94: To infinitive - Động từ nguyên thể có "to" (phần 1)
08:42
Bài 95: To infinitive - Động từ nguyên thể có "to" (phần 2)
09:22
Bài 96: Gerunds - V-ing (phần 1)
06:23
Bài 97: Gerunds - V-ing (phần 2)
05:18
Bài 98: Gerunds - V-ing (phần 3)
08:13
Bài 99: Infinitive or Gerund
12:30
Bài 100: Giới từ (phần 1)
10:06
Bài 101: Giới từ (phần 2)
06:07
Bài 102: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 1.1)
08:56
Bài 103: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 1.2)
08:47
Bài 104: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 1.3)
09:17
Bài 105: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 1.4)
09:29
Bài 106: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 2.1)
09:43
Bài 107: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 2.2)
08:38
Bài 108: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 2.3)
10:06
Bài 109: Động từ đi liền với giới từ (phần 1.1)
08:27
Bài 110: Động từ đi liền với giới từ (phần 1.2)
09:25
Bài 111: Động từ đi liền với giới từ (phần 1.3)
09:45
Bài 112: Động từ đi liền với giới từ (phần 1.4)
08:57
Bài 113: Động từ đi liền với giới từ (phần 2.1)
08:42
Bài 114: Động từ đi liền với giới từ (phần 2.2)
06:37
Bài 115: Động từ đi liền với giới từ (phần 2.3)
08:34
Bài 116: Định nghĩa (Liên từ, trạng từ liên kết, giới từ nối) (Phần 1)
06:32
Bài 117: Định nghĩa (Liên từ, trạng từ liên kết, giới từ nối) (Phần 2)
06:08
Bài 118: Phân loại (phần 1)
07:56
Bài 119: Phân loại (phần 2)
12:01
Bài 120: Mệnh đề danh ngữ (Phần 1)
07:03
Bài 121: Mệnh đề danh ngữ (Phần 2)
09:13
Bài 122: Mệnh đề trạng ngữ (phần 1.1)
07:20
Bài 123: Mệnh đề trạng ngữ (phần 1.2)
08:50
Bài 124: Mệnh đề trạng ngữ (phần 2.1)
07:28
Bài 125: Mệnh đề trạng ngữ (phần 2.2)
08:43
Bài 126: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 1.1)
08:24
Bài 127: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 1.2)
06:50
Bài 128: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 1.3)
07:37
Bài 129: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 2.1)
06:37
Bài 130: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 2.2)
07:37
Bài 131: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ (phần 2.3)
06:36
Bài 132: Câu gián tiếp (phần 1.1)
09:11
Bài 133: Câu gián tiếp (phần 1.2)
05:54
Bài 134: Câu gián tiếp (phần 2.1)
09:48
Bài 135: Câu gián tiếp (Phần 2.2)
10:34
Bài 136: Câu gián tiếp (Phần 2.3)
13:59
Bài 137: Câu điều kiện (phần 1)
09:19
Bài 138: Câu điều kiện (phần 2)
07:13
Bài 139: Câu giao tiếp (phần 1.1)
08:51
Bài 140: Câu giao tiếp (phần 1.2)
06:15
Bài 141: Các cấu trúc khác (câu chẻ, câu hỏi đuôi, ...) (phần 1)
08:02
Bài 142: Các cấu trúc khác (câu chẻ, câu hỏi đuôi, ...) (phần 2)
06:12
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
3 đánh giá

599.000 ₫799.000 ₫-25%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 20 giờ 11 phút
- Giáo trình: 142 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành