Chinh Phục Tiếng Hàn Trung Cấp 2: Tiếng Hàn Chuyên Nghiệp
Giúp bạn nhanh chóng thành thạo tiếng Hàn và chinh phục trung cấp 2.
Bạn sẽ học được gì?
Phát âm tiếng Hàn chính xác, ngữ pháp chắc chắn, hội thoại tự nhiên như người Hàn.
Trang bị các kỹ năng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày trong các tình huống thực tế.
Bạn có thể học từ vựng và ngữ pháp mới thông qua các ví dụ hàng ngày.
Bạn có thể cải thiện sự hiểu biết về tiếng Hàn thông qua các tài liệu khác nhau về từ vựng cơ bản, ngữ pháp, nói, nghe, viết và đọc.
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
15 Phần•60 Bài60 bài giảng•12 giờ 18 phút
Bài 1: Từ vựng: Thời trang, cái đẹp, mốt
12:17
Bài 2: Ngữ pháp: 나 보다, ㄴ 가 보다, 다고요?, 에 따라
Xem thử22:05
Bài 3: Thực hành hội thoại
20:30
Bài 4: Từ vựng: Công việc nhà, giặt giũ, lau dọn
09:38
Bài 5: Ngữ pháp: -잖아요, -자마자, 사동사, -게 하다
22:52
Bài 6: Thực hành hội thoại
20:02
Bài 7: Từ vựng: Tình cảm, biểu hiện tình cảm
11:39
Bài 8: Ngữ pháp: 았/었 - , -던, 았/었던, 아/어하다
33:47
Bài 9: Thực hành hội thoại
15:21
Bài 10: Từ vựng: Mua bán, cư trú, sử dụng dịch vụ công cộng
20:43
Bài 11: Ngữ pháp: 대요, 냬요, -(으)래요, -재요
19:02
Bài 12: Thực hành hội thoại
14:45
Bài 13: Từ vựng: Chuẩn bị xin việc, thủ tục xin việc, nghề nghiệp
12:28
Bài 14: Ngữ pháp: 아/어야, 아/어 좋다, ㄴ 지 알다/모르다
14:06
Bài 15: Thực hành hội thoại
17:21
Bài 16: Từ vựng: Phụ tùng, hư hỏng, sửa chữa, bảo hành
14:46
Bài 17: Ngữ pháp: 피동사, 아/어지다, 았/었을 때
22:01
Bài 18: Thực hành hội thoại
21:04
Bài 19: Từ vựng: Tết, trung thu, trò chơi dân gian
11:12
Bài 20: Ngữ pháp: 얼마나 -(ㅇ)ㄴ 지, -곤 하다, 에다가
14:40
Bài 21: Thực hành hội thoại
19:54
Bài 22: Từ vựng: Hoạt động giải trí
10:05
Bài 23: Ngữ pháp: -더라고(요), -야말로, -(으)ㄹ만하다
19:53
Bài 24: Thực hành hội thoại
25:27
Bài 25: Từ vựng: Sinh hoạt công sở, các loại công ty, phòng ban chưc vụ, căng thẳng
15:43
Bài 26: Ngữ pháp: -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -든지 -든지, 아/어가지고
13:08
Bài 27: Thực hành hội thoại
20:37
Bài 28: Từ vựng: Tiết kiệm, tiêu dùng, chi phí sinh hoạt, thẻ tín dụng
13:30
Bài 29: Ngữ pháp: -(으)ㄹ 수록, -(으)ㄴ/는 모양이다, -느라고
17:16
Bài 30: Thực hành hội thoại
18:43
Bài 31: Từ vựng: Kết hôn
10:17
Bài 32: Ngữ pháp: -다면, -(ㅡ)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ까 봐
13:40
Bài 33: Thực hành hội thoại
15:50
Bài 34: Từ vựng: Sự cố, tai nạn, truyền thanh, báo, đài
08:21
Bài 35: Ngữ pháp: -아/어 보니까, -(으)ㄹ 뻔하다, -아/어 있다
12:21
Bài 36: Thực hành hội thoại
15:21
Bài 37: Từ vựng: Chế độ giáo dục, thi đại học, giáo dục
16:47
Bài 38: Ngữ pháp: 도록, ㄴ-는 데다가, -(으)며
20:28
Bài 39: Thực hành hội thoại
20:01
Bài 40: Từ vựng: Bảo vệ môi trường, ô nhiễm môi trường
08:34
Bài 41: Ngữ pháp: ㄴ/는 반면에, (으)ㄹ 정도이다, 에 따르면
17:05
Bài 42: Thực hành hội thoại
16:36
Bài 43: Từ vựng: Nhân vật, cảnh vật, câu chuyện
07:00
Bài 44: Ngữ pháp: -자, -다 보니까, -(으)ㄴ 척하다
13:42
Bài 45: Thực hành hội thoại
18:07
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
3 đánh giá
_1655343919.jpg&w=3840&q=75)
399.000 ₫1.000.000 ₫-60%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 12 giờ 18 phút
- Giáo trình: 45 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành