Chinh Phục Tiếng Hàn Trung Cấp 1: Từng Bước Nâng Cao
Giúp bạn nâng cao khả năng tiếng Hàn, chinh phục tiếng Hàn trung cấp nhanh chóng và dễ dàng.
Bạn sẽ học được gì?
Phát âm tiếng Hàn chính xác, ngữ pháp chắc chắn, hội thoại tự nhiên như người Hàn
Trang bị các kỹ năng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày trong các tình huống thực tế.
Bạn có thể học từ vựng và ngữ pháp mới thông qua các ví dụ hàng ngày.
Bạn có thể cải thiện sự hiểu biết về tiếng Hàn thông qua các tài liệu khác nhau về từ vựng cơ bản, ngữ pháp, nói, nghe, viết và đọc.
Cơ hội việc làm mở rộng.
Tự tin xin việc tại các công ty Hàn Quốc.
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
15 Phần•60 Bài60 bài giảng•12 giờ 5 phút
Bài 1: Từ vựng: Từ về lớp học, sinh hoạt tại trường và các hoạt động ở trường
Xem thử11:30
Bài 2: Ngữ pháp: 밖에, (으)려고, 게 되데, (ㅇ)ㄹ 생각이다
17:56
Bài 3: Thực hành hội thoại
20:09
Bài 4: Từ vựng: Từ về chủ đề thăm hỏi, giúp đỡ, nhờ cậy, họp mặt
17:10
Bài 5: Ngữ pháp: 는 길이다, ㄴ 덕분에, 나요?
22:01
Bài 6: Thực hành hội thoại
20:32
Bài 7: Từ vựng: Từ về sức khỏe, mệt mỏi, nghỉ ngơi
08:48
Bài 8: Ngữ pháp: 게 좋다, 아/어 보이다, ㄴ/는 것 같다
14:15
Bài 9: Thực hành hội thoại
18:54
Bài 10: Từ vựng: Từ về trang phục, kích cỡ, đổi hàng, loại hình mua sắm
15:53
Bài 11: Ngữ pháp: 대신(에), ㄴ/는 대신에, 기는 하다
13:16
Bài 12: Thực hành hội thoại
17:45
Bài 13: Từ vựng: Từ vựng về món ăn, nấu ăn
11:21
Bài 14: Ngữ pháp: 고나서, 으로, -다가, -게
12:51
Bài 15: Thực hành hội thoại
15:14
Bài 16: Từ vựng: Từ về đồng tiền, ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng
13:07
Bài 17: Ngữ pháp: -기 쉽다, -는 동안, (으)려면
15:31
Bài 18: Thực hành hội thoại
21:09
Bài 19: Từ vựng: Từ về biểu hiện tính cách, đặc tính của con người
15:16
Bài 20: Ngữ pháp: 처럼, 군요/구나, 편이다
17:05
Bài 21: Thực hành hội thoại
18:16
Bài 22: Từ vựng: Từ về sai sót, xin lỗi, trí nhớ
08:56
Bài 23: Ngữ pháp: 바람에, 는 중이다, 도록하다, ㄴ/는/ㄹ 줄 알다
21:35
Bài 24: Thực hành hội thoại
20:37
Bài 25: Từ vựng: từ về hình thức, loại hình cư trú, chuyển nhà và đồ dùng gia đình
13:26
Bài 26: Ngữ pháp: ㄹ 줄 알다/모르다, 기 바라다, 에 비해서, 아무(이)나
18:38
Bài 27: Thực hành hội thoại
19:37
Bài 28: Từ vựng: Tour du lịch, địa điểm du lịch, lịch trình du lịch
10:12
Bài 29: Ngữ pháp: 다고 하다, 냐고 하다, ㄹ까 하다
25:02
Bài 30: Thực hành hội thoại
19:43
Bài 31: Từ vựng: Sự lo lắng, tư vấn, các loại hình tư vấn
10:15
Bài 32: Ngữ pháp: 반말, 아/야, -다가 보면
15:18
Bài 33: Thực hành hội thoại
18:33
Bài 34: Từ vựng: Internet, Email, chương trình soạn thảo văn bản
10:26
Bài 35: Ngữ pháp: (으)ㅁ, -(으)라고 하다, -자고 하다
14:34
Bài 36: Thực hành hội thoại
15:47
Bài 37: Từ vựng: Ước mơ, hy vọng, hoạt động từ thiện, sự thành công
10:39
Bài 38: Ngữ pháp: 아/어 가다/오다, 아/어야 겠다, 았/었으면 좋겠다
16:16
Bài 39: Thực hành hội thoại
19:20
Bài 40: Từ vựng: Phim, phim truyền hình, cảm nhận phim
24:59
Bài 41: Ngữ pháp: (아무리) 아/어도, -거든(요), -던데요
18:34
Bài 42: Thực hành hội thoại
16:30
Bài 43: Từ vựng: Phép tắc xã hội, lễ nghĩa, quy tắc
08:22
Bài 44: Ngữ pháp: 데로, -지 않으면 안 된다, (으) 려던 참이다.
17:00
Bài 45: Thực hành hội thoại
13:30
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
8 đánh giá
_1655343711.jpg&w=3840&q=75)
399.000 ₫1.000.000 ₫-60%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 12 giờ 5 phút
- Giáo trình: 45 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành