Tiếng Hàn Sơ Cấp 2: Giao Tiếp Như Người Hàn
Khóa học sẽ giúp bạn nắm chắc kiến thức để chinh phục tiếng Hàn sơ cấp 2 và giao tiếp như người bản địa. Tăng lượng từ vựng giao tiếp tiếng Hàn cũng như phản xạ ngoại ngữ đỉnh cao
Bạn sẽ học được gì?
Phát âm tiếng Hàn chính xác, ngữ pháp chắc chắn, hội thoại tự nhiên như người Hàn
Cải thiện sự tự tin cũng như phản xạ ngoại ngữ khi giao tiếp hàng ngày
Trang bị các kỹ năng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày trong các tình huống thực tế.
Luôn cập nhật kiến thức cũng như từ vựng mới giúp bạn sớm làm chủ được tiếng Hàn giao tiếp
Bạn có thể học từ vựng và ngữ pháp mới thông qua các ví dụ hàng ngày.
Bạn có thể cải thiện sự hiểu biết về tiếng Hàn thông qua các tài liệu khác nhau về từ vựng cơ bản, ngữ pháp, nói, nghe, viết và đọc.
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
15 Phần•60 Bài60 bài giảng•12 giờ 2 phút
Bài 1: Từ vựng: Từ vựng chỉ các mối quan hệ, thăm viếng, lời chào hỏi
Xem thử06:49
Bài 2: Ngữ pháp: 의.ㄹ 때, 아/어 주다
15:00
Bài 3: Thực hành hội thoại
12:41
Bài 4: Từ vựng: Từ liên quan đến hứa hẹn, địa điểm
11:19
Bài 5: Ngữ pháp: 만, 으니까, 지 말다, 아/어도 되다
26:56
Bài 6: Thực hành hội thoại
17:03
Bài 7: Từ vựng: Danh từ đơn vị, từ về mua đồ, trạng thái của sự vật
15:51
Bài 8: Ngữ pháp: 보더, - 으 ㄴ, -는
16:36
Bài 9: Thực hành hội thoại
17:37
Bài 10: Từ vựng: Bộ phận cơ thể, triệu chứng, thuốc, bệnh viện
19:25
Bài 11: Ngữ pháp: Định ngữ thì quá khứ ㄴ 마다, 아/어야 하다
10:51
Bài 12: Thực hành hội thoại
22:39
Bài 13: Từ vựng: Phó từ liên kết, từ vựng về thư tín
09:00
Bài 14: Ngữ pháp: 지 못하다, (으) 면, (으) ㄹ
15:14
Bài 15: Thực hành hội thoại
16:25
Bài 16: Từ vựng: Phương tiện giao thông, tòa nhà, phương hướng di chuyển
17:29
Bài 17: Ngữ pháp: 아/어서, - 지요?, số thứ tự
16:51
Bài 18: Phát âm: Âm bổ sung ㄴ
25:15
Bài 19: Từ vựng: Từ vựng liên quan đến điện thoại, điện thoại di động
10:17
Bài 20: Ngữ pháp: (ㅇ)려고, 기 전에, ㄹ게요
16:30
Bài 21: Thực hành hội thoại
17:31
Bài 22: Từ vựng: Từ vựng về phim ảnh, trạng thái tình cảm
13:49
Bài 23: Ngữ pháp: 겠, 네요, 아/어 보다
15:16
Bài 24: Thực hành hội thoại
13:57
Bài 25: Từ vựng: Từ liên quan đến ngày nghỉ, ngày kỷ niệm, từ vựng về ngày lễ tết
12:12
Bài 26: Ngữ pháp: (이)나 (chỉ sự lựa chọn), (으)면 좋겠다, ㄴ 적이 있다
11:10
Bài 27: Thực hành hội thoại
23:26
Bài 28: Từ vựng: Từ về miêu tả ngoại hình, màu sắc, động từ tác động đến cơ thể người
12:06
Bài 29: Ngữ pháp: 아/어 지다, 기 때문에, bất quy tắc ㅎ
16:13
Bài 30: Thực hành hội thoại
16:57
Bài 31: Từ vựng: Từ liên quan đến du lịch, chuẩn bị cho chuyến du lịch
13:53
Bài 32: Ngữ pháp: 거나ㅡ, 고 있다, ㄴ적이 있다
19:59
Bài 33: Thực hành hội thoại
14:01
Bài 34: Từ vựng: Từ liên quan nơi công cộng
08:24
Bài 35: Ngữ pháp: (으)면서, 요, (으)면 안 된다
14:21
Bài 36: Thực hành hội thoại
12:32
Bài 37: Từ vựng: Từ liên quan đô thị, phương hướng
13:19
Bài 38: Ngữ pháp: (이)나 (nhấn mạnh), (으)ㄹ 것같다, dạng bất quy tắc ㅅ
24:27
Bài 39: Thực hành hội thoại
24:26
Bài 40: Từ vựng: Học tập, nghề nghiệp, nơi làm việc
13:38
Bài 41: Ngữ pháp: (으)ㄴ 지, (으)ㄴ 후에, 기로 하다
20:48
Bài 42: Thực hành hội thoại
18:53
Bài 43: Từ vựng: Cuộc sống sinh hoạt ở Hàn Quốc, tìm nhà
13:41
Bài 44: Ngữ pháp: 에게서, 한테서, ㄴ/는데, bất quy tắc 르
20:29
Bài 45: Thực hành hội thoại
17:19
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
5 đánh giá
_1655343219.jpg&w=3840&q=75)
399.000 ₫1.000.000 ₫-60%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 12 giờ 2 phút
- Giáo trình: 45 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành