Tiếng Hàn Sơ Cấp 1: Chuẩn Phát Âm, Chắc Ngữ Pháp
Giúp bạn nhanh chóng nắm được kiến thức tiếng Hàn sơ cấp từ phát âm, từ vựng tới ngữ pháp.
Bạn sẽ học được gì?
Phát âm tiếng Hàn chính xác, ngữ pháp chắc chắn, hội thoại tự nhiên như người Hàn
Trang bị các kỹ năng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày trong các tình huống thực tế
Học từ vựng và ngữ pháp mới thông qua các ví dụ hàng ngày
Cải thiện sự hiểu biết về tiếng Hàn thông qua các tài liệu khác nhau về từ vựng cơ bản, ngữ pháp, nói, nghe, viết và đọc.
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
15 Phần•60 Bài60 bài giảng•10 giờ 49 phút
Bài 1: Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
Xem thử18:03
Bài 2: Ngữ pháp: 입니다, 입니까, 은/는
Xem thử14:57
Bài 3: Thực hành hội thoại
Xem thử15:09
Bài 4: Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
19:12
Bài 5: Ngữ pháp: 여기, 거기, 저기, 이것, 그것, 저것, 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다.
16:25
Bài 6: Thực hành hội thoại
13:20
Bài 7: Từ vựng: Động từ, tính từ, từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng
21:05
Bài 8: Ngữ pháp: ㅂ/습니다, 습니까, 을/를, 에서
15:14
Bài 9: Thực hành hội thoại
17:32
Bài 10: Từ vựng: Thứ, từ vựng liên quan đến ngày tháng
16:25
Bài 11: Ngữ pháp: Số từ Hán Hàn, 와/과, 에
10:49
Bài 12: Thực hành hội thoại
13:01
Bài 13: Từ vựng: Thời gian, từ chỉ hoạt động hàng ngày
19:32
Bài 14: Ngữ pháp: Số từ thuần Hàn, định từ số, 아/어요, 에 가다, 안
25:42
Bài 15: Thực hành hội thoại
11:52
Bài 16: Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
10:46
Bài 17: Ngữ pháp: 았/었, 하고, ㅂ시다
20:18
Bài 18: Thực hành hội thoại
14:45
Bài 19: Từ vựng: danh từ chỉ đơn vị, từ vựng về mua sắm
20:27
Bài 20: Ngữ pháp: Giản lược, 은/는, 고 싶다
12:32
Bài 21: Thực hành hội thoại
11:57
Bài 22: Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc
12:32
Bài 23: Ngữ pháp: 겠 (ý định), 지 않다, 세요
08:44
Bài 24: Thực hành hội thoại
13:15
Bài 25: Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
18:59
Bài 26: Ngữ pháp: 로 (phương hướng), ㄹ 래요, 도
11:24
Bài 27: Thực hành hội thoại
13:56
Bài 28: Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
10:20
Bài 29: Ngữ pháp: 께서, 시, giản lược ㄹ
18:29
Bài 30: Thực hành hội thoại
10:41
Bài 31: Từ vựng: Mùa, thời tiết, nhiệt độ không khí
10:11
Bài 32: Ngữ pháp: 고, 부터, 까지, ㄹ 거예요
22:05
Bài 33: Thực hành hội thoại
10:46
Bài 34: Từ vựng: Điện thoại, gọi điện thoại
13:45
Bài 35: Ngữ pháp: 에게, 한테, 께, 지만, 려고 하다.
06:51
Bài 36: Thực hành hội thoại
12:59
Bài 37: Từ vựng: Từ vựng về sinh nhật, quà cáp
06:50
Bài 38: Ngữ pháp: 아/어서, ㄹ 까요, 못
15:13
Bài 39: Thực hành hội thoại
13:00
Bài 40: Từ vựng: Môn thể thao, sở thích, tần suất, biểu hiện khả năng
11:51
Bài 41: Ngữ pháp: ㄹ 수 있다, 없다, 는 것
14:46
Bài 42: Thực hành hội thoại
14:21
Bài 43: Từ vựng: Phương tiện giao thông, phó từ nghi vấn, từ vựng liên quan đến giao thông
17:07
Bài 44: Ngữ pháp: 에서 까지, 으로, 러 가다
09:25
Bài 45: Thực hành hội thoại
13:17
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
8 đánh giá
_1655358076.jpg&w=3840&q=75)
349.000 ₫1.000.000 ₫-65%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 10 giờ 49 phút
- Giáo trình: 45 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành