Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Nhật Cơ Bản
Với 19 bài học được sắp xếp khoa học, EZ Language sẽ giúp bạn nắm vững ngữ pháp cơ bản tiếng Nhật, có thể tự tin áp dụng kiến thức đã học trong cuộc sống hàng ngày cũng như công việc
Bạn sẽ học được gì?
Bạn sẽ có được một lộ trình cải thiện kĩ năng rõ ràng và hiệu quả
Bạn sẽ tự tin hơn với kiến thức ngữ pháp tiếng Nhật của mình
Bạn sẽ có được nhiều bí quyết học tập hữu ích được chia sẻ bởi giảng viên giàu kinh nghiệm
Bạn sẽ có thể tăng kĩ năng giao tiếp và diễn đạt câu từ trọn vẹn hơn
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
1 Phần•20 Bài20 bài giảng•3 giờ 16 phút
Bài 1: Cách dùng từ nghi vấn なん, trợ từ nghi vấn か và trợ từ の. Phân biệt これ・それ・あれ
Xem thử08:56
Bài 2: Cách dùng trợ từ も, はい và mẫu câu cơ bản 日本語の辞書はどれですか
Xem thử09:47
Bài 3: Cách dùng trợ từ は và です, từ liên kết 相槌 và trợ động từ か
Xem thử08:53
Bài 4: Cách dùng ~さん và ý nghĩa của từ 先生
04:42
Bài 5: Mẫu câu ここはどこですか và 図書館はどこですか. Cách dùng đại từ biểu thị nơi chốn và trợ từ は
10:42
Bài 6: Cách dùng で và danh từ chỉ địa điểm
08:32
Bài 7: Ôn tập các mẫu câu trọng tâm đã học
12:35
Bài 8: Mẫu câu 私は日本人で、学生です và các điểm cần lưu ý khi sử dụng
09:37
Bài 9: Mẫu câu 教室に先生がいます và 机の上に新聞があります
09:12
Bài 10: Mẫu câu 教室に田中さんと鈴木さんがいます và nguyên tắc nối danh từ với danh từ
14:27
Bài 11: Mẫu câu 学校の近くに食堂や本屋などがあります và cách dùng danh từ が あります/います
11:02
Bài 12: Cách dùng います, trợ từ や và trợ từ が
08:58
Bài 13: Cách dùng các trợ từ と・や・など・ か・ね và cấu trúc từ nghi vấn+も+phủ định
09:01
Bài 14: Năm biến điệu của âm đuôi và mẫu câu このりんごは大きいです
11:32
Bài 15: Mẫu câu 一昨日は暑かったです và 明日もいい天気でしょう
15:11
Bài 16: Mẫu câu 私の部屋は大きくないです。とても小さいです và この新しい辞書はあまり高くなかったです
12:11
Bài 17: Mẫu câu 日本の梨はおいしくて、やすいです。日本的梨又好吃又便宜 và こちらは古い雑誌で、そちらは新しい雑誌です
10:55
Bài 18: Mẫu câu 日本料理はおいしいですが、高いです và cách dùng お
09:47
Bài 19: Cách dùng trợ từ ね, trợ từ よ và tính từ けいようし
10:45
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
2 đánh giá

199.000 ₫400.000 ₫-50%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 3 giờ 16 phút
- Giáo trình: 19 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng chỉ hoàn thành